trí não

Học thuật
Thân thiện
trí não

Đọc sách giúp mở mang trí não.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng suy nghĩ, tư duy nhận thức của con người: "Trí não" chỉ phần tinh thần, trí tuệ của con người, nơi diễn ra các hoạt động như suy luận, ghi nhớ, học hỏi sáng tạo.
    • Tâm trí, đầu óc: Dùng để chỉ trạng thái hoặc năng lực tinh thần nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những bài tập này giúp rèn luyện trí não.
    • Sau chấn thương, trí não của anh ấy vẫn còn minh mẫn.
    • ấy một trí não nhạy bén trong việc phân tích vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở mang trí não": Làm cho đầu óc, hiểu biết trở nên rộng mở, phong phú hơn thông qua học hỏi trải nghiệm.
    • Đi du lịch nhiều nơi giúp mở mang trí não.
  • "Vận dụng trí não": Sử dụng khả năng tư duy một cách tích cực để giải quyết vấn đề.
    • Trò chơi cờ vua đòi hỏi người chơi phải vận dụng trí não cao độ.
Biến thể từ gần giống
  • Trí tuệ (danh từ): Năng lực nhận thức, lí trí sự hiểu biết sâu sắc, thường mang tính khái quát trừu tượng hơn "trí não".
    • Trí tuệ nhân tạo.
  • Đầu óc (danh từ): Cách nói thông tục hơn, chỉ khả năng suy nghĩ hoặc trạng thái tinh thần.
    • Đầu óc minh mẫn.
  • Tư duy (danh từ): Quá trình suy nghĩ, hoạt động của trí óc.
    • Tư duy logic.
Từ đồng nghĩa
  • Trí óc: Từ đồng nghĩa gần nhất, cùng chỉ khả năng tư duy nhận thức.
  • Tâm trí: Nhấn mạnh hơn đến mặt tinh thần, ý thức tình cảm bên trong.
Các cụm từ liên quan
  • Suy nhược trí não: Trạng thái mệt mỏi, giảm sút nghiêm trọng về khả năng hoạt động tinh thần.
    • Làm việc quá sức dẫn đến suy nhược trí não.
  • Thể dục trí não: Các hoạt động, bài tập nhằm rèn luyện tăng cường sự linh hoạt, sắc bén của tư duy.
    • Đọc sách một hình thức thể dục trí não hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
  • Trí não căng như dây đàn: Diễn tả trạng thái căng thẳng, suy nghĩ nhiều đến mức tột độ.
    • Áp lực thi cử khiến trí não các em học sinh căng như dây đàn.
trí não

Đọc sách giúp mở mang trí não.

  1. Đầu óc suy nghĩ: Mở mang trí não.